Thư viện › Thánh Ngôn — Chiếu Minh Đàn (1929)
Đính chính chính tả (2026)
Chữ in sai của bản in năm 1929 và chữ đã sửa
Bản in năm 1929 viết sai chính tả nhiều chỗ (lẫn dấu hỏi/ngã, lẫn phụ âm cuối c/t…). Văn bản trong app đã sửa theo chính tả chuẩn, vẫn giữ cách viết miền Nam xưa của kinh sách Cao Đài (nhứt, nhơn, chơn, sanh, đặng, giái, huờn…) và giữ nguyên bảng “Mấy chỗ in lộn”. Dưới đây là chữ của bản in → chữ đã sửa, tổng cộng 707 chỗ (soát ngày 13/10/2026).
“rỏ” → “rõ” (45 chỗ)
“cãnh” → “cảnh” (43 chỗ)
“kẽ” → “kẻ” (32 chỗ)
“tữ” → “tử” (25 chỗ)
“chử” → “chữ” (24 chỗ)
“tữu” → “tửu” (20 chỗ)
“cữa” → “cửa” (18 chỗ)
“cỏi” → “cõi” (18 chỗ)
“sẳng” → “sẵn” (17 chỗ)
“khỗ” → “khổ” (14 chỗ)
“phãi” → “phải” (13 chỗ)
“lảo” → “lão” (13 chỗ)
“đả” → “đã” (13 chỗ)
“cữu” → “cửu” (13 chỗ)
“miềng” → “miền” (13 chỗ)
“ngủ” → “ngũ” (9 chỗ)
“sữa” → “sửa” (12 chỗ)
“bữu” → “bửu” (12 chỗ)
“cã” → “cả” (10 chỗ)
“sỉ” → “sĩ” (10 chỗ)
“quã” → “quả” (10 chỗ)
“vảng” → “vãng” (9 chỗ)
“vỏ” → “võ” (8 chỗ)
“thữ” → “thử” (7 chỗ)
“bão” → “bảo” (8 chỗ)
“lữa” → “lửa” (7 chỗ)
“nhặc” → “nhặt” (7 chỗ)
“thũ” → “thủ” (6 chỗ)
“đấm” → “đắm” (5 chỗ)
“lảnh” → “lãnh” (5 chỗ)
“đải” → “đãi” (5 chỗ)
“sữ” → “sử” (5 chỗ)
“cãm” → “cảm” (5 chỗ)
“mỡ” → “mở” (5 chỗ)
“dử” → “dữ” (4 chỗ)
“miễng” → “miễn” (5 chỗ)
“cỗ” → “cổ” (4 chỗ)
“hão” → “hảo” (4 chỗ)
“thũy” → “thủy” (4 chỗ)
“nảo” → “não” (3 chỗ)
“bửa” → “bữa” (3 chỗ)
“nhỉ” → “nhĩ” (3 chỗ)
“mỷ” → “mỹ” (3 chỗ)
“phũ” → “phủ” (3 chỗ)
“mải” → “mãi” (3 chỗ)
“nử” → “nữ” (3 chỗ)
“rữa” → “rửa” (3 chỗ)
“biệu” → “bịu” (3 chỗ)
“thã” → “thả” (3 chỗ)
“ngử” → “ngữ” (3 chỗ)
“sảm” → “sám” (2 chỗ)
“phãn” → “phản” (2 chỗ)
“hũy” → “hủy” (2 chỗ)
“bễ” → “bể”
“chĩ” → “chỉ” (2 chỗ)
“mụi” → “muội” (2 chỗ)
“khữ” → “khử” (2 chỗ)
“hửu” → “hữu” (2 chỗ)
“nẽo” → “nẻo” (2 chỗ)
“miêng” → “miên” (2 chỗ)
“đũ” → “đủ” (2 chỗ)
“thĩ” → “thỉ” (2 chỗ)
“giãng” → “giảng” (2 chỗ)
“đão” → “đảo” (2 chỗ)
“sẻ” → “sẽ” (2 chỗ)
“thãm” → “thảm” (2 chỗ)
“bãy” → “bảy” (2 chỗ)
“thão” → “thảo” (2 chỗ)
“phẫm” → “phẩm” (2 chỗ)
“ngãnh” → “ngảnh” (2 chỗ)
“tiễu” → “tiểu”
“trã” → “trả”
“bẫm” → “bẩm”
“tưỡng” → “tưởng”
“cũa” → “của”
“rãnh” → “rảnh”
“vủ” → “vũ”
“kẽo” → “kẻo”
“giử” → “giữ”
“vửng” → “vững”
“khão” → “khảo”
“bỡi” → “bởi”
“xữ” → “xử”
“dỡ” → “dở”
“gở” → “gỡ”
“lủ” → “lũ”
“nghỉa” → “nghĩa”
“rũi” → “rủi”
“khõe” → “khỏe”
“hõi” → “hỏi”
“lử” → “lữ”
“quãy” → “quảy”
“dắc” → “dắt” (26 chỗ)
“liệc” → “liệt” (5 chỗ)
“khấp” → “khắp” (3 chỗ)
“chặc” → “chặt”
“lặc” → “lặt”
“diều” → “dìu” (4 chỗ)
“đều” → “điều” (13 chỗ)
“Ông ngô tích” → “Ông mò tích” — theo bảng Mấy chỗ in lộn (tr. 8, bài 9)
“hội tế bang” → “hội tế ba” — theo bảng Mấy chỗ in lộn (tr. 8, bài 11)
“Thượng Quyền” → “Thượng Huyền” — theo bảng Mấy chỗ in lộn (tr. 21, bài 92)
“Tư phủ phụng” → “Tử phủ phụng” — theo bảng Mấy chỗ in lộn (tr. 22, bài 97)
“Nghểnh lại” → “Ngảnh lại” — theo bảng Mấy chỗ in lộn (tr. 23, bài 106)
“chờ người nống” → “chờ người uống” — theo bảng Mấy chỗ in lộn (tr. 31, bài 152)
“Cửu khai thối vận” → “Cửu khai thế vận” — theo bảng Mấy chỗ in lộn (tr. 35, bài 179)
“Khổng Mạnk” → “Khổng Mạnh” — theo bảng Mấy chỗ in lộn (tr. 50, bài 33)
“tuyển soạn sấp đặt” → “tuyển soạn sắp đặt”
“cho ro biết” → “cho rõ biết”
“Lời tặn Thánh Ngôn” → “Lời tặng Thánh Ngôn”
“Càng Khôn ký định” → “Càn Khôn ký định”
“dỉ khinh thanh” → “dĩ khinh thanh”
“chở kỳ trung” → “chớ kỳ trung”
“càng khôn phối hiệp” → “càn khôn phối hiệp”
“gia võ thập đạo” → “gia vô thập đạo”
“Đạo Thuyền.” → “Đạo Thiền.”
“xa lánh Bàng, môn” → “xa lánh Bàng môn”
“Tam Qui Ngũ Giải” → “Tam Qui Ngũ Giái”
“kiêu căn,” → “kiêu căng,”
“bất diệc,” → “bất diệt,”
“tức, thị tam” → “tức thị tam”
“Càng khôn phối hiệp” → “Càn khôn phối hiệp”
“Diêu-Tri-Kim-Mẫu” → “Diêu-Trì-Kim-Mẫu”
“Nắm trọn càng khôn” → “Nắm trọn càn khôn”
“bác nhả” → “Bát Nhã” (2 chỗ)
“Bác nhả” → “Bát Nhã” (3 chỗ)
“Bác Nhả” → “Bát Nhã” (2 chỗ)
“Bác Nhã” → “Bát Nhã”
“Vĩ bằng sớm” → “Ví bằng sớm”
“Lam lụ tùy thời” → “Lam lũ tùy thời”
“Lam diền” → “Lam điền”
“cửa thuyền” → “cửa thiền”
“y giãi” → “y giải”
“căng dặng” → “căn dặn”
“xòng pha” → “xông pha”
“tiếng hảy còn” → “tiếng hãy còn”
“trông mòng tới” → “trông mong tới”
“lãnh huởn” → “lãnh huỡn”
“môn dệ” → “môn đệ”
“ngưởn ân” → “ngưỡng ân”
“tặn đàng trung” → “tặng đàng trung”
“tặn tửu tiên” → “tặng tửu tiên”
“nghi khã” → “nghi khả”
“tặn đàn trung” → “tặng đàn trung”
“hởi các con” → “hỡi các con”
“Bỉ Ngan” → “Bỉ Ngạn”
“cuộc khã tri” → “cuộc khả tri”
“trãi xem” → “trải xem”
“dưởng thân” → “dưỡng thân”
“Thữ tha” → “Thứ tha”
“thãy kiên danh” → “thảy kiên danh”
“liên huởn” → “liên huờn”
“Yếu via” → “Yếu vía”
“một mãy” → “một mảy”
“bút nghiện mài” → “bút nghiên mài”
“Cộn Lôn” → “Côn Lôn”
“Lo đấp nền” → “Lo đắp nền”
“Luôn dằm bước” → “Luôn dặm bước”
“đàng thãnh thơi” → “đàng thảnh thơi”
“khỏi vào lấm than” → “khỏi vào lầm than”
“Huởn huởn” → “Huỡn huỡn”
“Hường tâm” → “Hướng tâm”
“Gin lòng” → “Gìn lòng”
“Bậm môi” → “Bặm môi”
“Hoác hương” → “Hoắc hương”
“Chẳng vỉ công khanh” → “Chẳng vì công khanh”
“Xông lước” → “Xông lướt”
“chầu vỏng lọng” → “chầu võng lọng”