Tam Thừa Chơn Giáo
Thánh giáo 1960–1962 dạy theo ba bậc: Phẩm Tiểu Thừa (giới cấm, tam cang ngũ thường), Phẩm Trung Thừa (lập thân hành đạo), Phẩm Thượng Thừa (tánh mạng công phu, tịnh luyện). Bản in NXB Tam Giáo Đồng Nguyên, 2010.
Đọc trọn quyển trong app (miễn phí, có cả khi không có mạng).Mở trong app
Quyển I — Phẩm Tiểu Thừa
- LỜI TỰA Thành kính giới thiệu Bộ Kinh TAM THỪA CHƠN GIÁO
- LỜI NÓI ĐẦUĐàn Tý thời, đêm 16 tháng 8 năm Canh Tý (06-10-1960)
- KHAI KINH
- 1. CƠ LẬP GIÁO
- 2. NGŨ GIỚI CẤMTý thời, 17 tháng 8 Canh Tý (07-10-1960)
- 3. TAM CÔNG
- 4. TRAI MINH CƠ PHÁPTý Thời 18 tháng 8 năm Canh Tý (08-10-1960)
- 5. CƠ NĂNG LẬP CHÍ
- 6. TRINH LIỆT NỮ PHONG
- 7. TAM TÙNG – TỨ ĐỨCTý thời đêm 19-8 Canh Tý (09-10-1960)
- 8. BÁT BỬU: HIẾU, ĐỄ, TRUNG, TÍNTý thời 20 tháng 8 năm Canh Tý (10-10-1960)
- BÁT BỬU (tt): LỄ, NGHĨA, LIÊM, SỈTý thời 21-8 năm Canh Tý (11-10-1960)
- 9. CHÁNH LÝ TẦM TU
- 10. BẾ MẠC PHẨM TIỂU THỪADần thời 21-8 năm Canh Tý (11-10-1960)
Quyển II — Phẩm Trung Thừa
- TRUNG THỪA CHƠN GIÁO
- PHÀM TỰA
- 1. TÔN CHỈ ĐẠI ĐẠOTý thời 15 tháng 8 Tân Sửu Đ.Đ. 36 (24-9-1961)
- 2. NHÂN SINH QUANTý thời, 20-8 Tân Sửu năm Đạo 36 (29-9-1961)
- 3. XÂY DỰNG BẢN THÂN NGƯỜI HƯỚNG ĐẠOTý thời, 25-8 Tân Sửu năm Đạo thứ 36 (04-10-1961)
- 4. ĐOẠN THẤT TÌNHTý thời, 1-9 Tân Sửu năm Đ.Đ.36 (10-10-1961)
- 5. ĐOẠN TRỪ LỤC DỤCNgọ thời, 01/10 Tân Sửu Đ.Đ.37 (08-11-1961)
- 6. LẬP THÂN HÀNH ĐẠODậu thời, Rằm tháng 10 Tân Sửu Đ. Đ. 37 (22-11-1961)
- 7. GIÁC NGỘ HỒI MINHTý thời, 01-11 Tân Sửu Đ.Đ.37 (08-12-1961)
- 8. TỰ TRỌNG THANH DANHTý thời, Rằm tháng 11 Tân Sửu Đ.Đ. 37 (22-12-1961)
- 9. TINH THẦN TRÁCH NHIỆMTý thời, 15 tháng 3 Nhâm Dần Đ.Đ.37 (19-4-1962)
- 10. ĐỨC TỪ KHIÊM TỐNTý thời, 1 tháng 4 Nhâm Dần Đ.Đ.37 (04-5-1962)
- 11. ĐỘ LƯỢNG KHOAN DUNGTý thời, Rằm tháng 4 Nhâm Dần Đ.Đ 37 (18-5-1962)
- 12. TINH THẦN HÒA HIỆPTý thời, mùng 1 tháng 5 Nhâm Dần Đ.Đ.37 (02-6-1962)
- 13. TINH THẦN KIÊN NHẪNTý thời, 15 tháng 5 năm Đ.Đ.37 (16-6-1962)
- 14. LUYỆN ĐỨC CHÍ THÀNHTý thời, 1 tháng 6 Nhâm Dần Đ.Đ. 37 (02-7-1962)
- 15. GIỮ LẼ CÔNG BÌNHTý thời, 15-6 Nhâm Dần (16-7-1962) tại Hội Thánh Trung Ương
- 16. NUÔI LÒNG BÁC ÁIĐêm 20 tháng 6 năm Đại Đạo 37 (21-7-1962)
- 17. ĐỨC TỪ BIĐêm 25 tháng 6 Đại Đạo 37 (26-7-1962)
- 18. PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐẠOTý thời, 10 tháng 7 Đại Đạo 37 (09-8-1962)
- HOÀN KINHĐêm 15 tháng 7 năm Đại Đạo 37 (14-8-1962)
Quyển III — Phẩm Thượng Thừa
- THÁNH TỰAĐàn Tý thời, 15 tháng 8 năm Giáp Dần - Đại Đạo 48 (30-9-1974)
- 1. KHAI XUÂNTý thời, 30 tháng 12 năm Nhâm Tý - Đại Đạo 47 (02-2-1973)
- 2. ĐIỂM KHAI THƯỢNG THỪATý thời, đêm 09 tháng 01 Quý Sửu - Đại Đạo 47 (11-2-1973)
- 3. ĐẠI LƯỢC: VŨ TRỤ - NHÂN SINHTý thời, đêm 15 tháng 3 năm Quý Sửu - Đại Đạo 47 (17-4-1973)
- 4. PHÁP CHỈ THƯỢNG THỪATý thời, đêm 15 tháng 4 năm Quý Sửu - Đại Đạo 47 (17-5-1973)
- 5. TÁNH MẠNG CÔNG PHUTý thời, đêm 01 tháng 5 năm Quý Sửu - Đại Đạo 47 (01-6-1973)
- 6. SƠ THIỀN: TỊNH THỦ HƯ VÔTý thời, đêm 15 tháng 5 năm Quý Sửu - Đại Đạo 47 (15-6-1973)
- 7. PHỤC HỒI TIÊN THIÊN: TINH, KHÍ, THẦNTý thời, đêm 01 tháng 6 năm Quý Sửu - Đại Đạo 47 (30-6-1973)
- 8. TAM BỬU HIỆP LUYỆNTý thời, đêm 15 tháng 6 năm Quý Sửu - Đại Đạo 47 (14-7-1973)
- 9. CƠ ĐỘNG TỊNH, TIẾN THỐI VÀ GIAO HIỆP CỦA ÂM DƯƠNGTý thời, đêm 15 tháng 7 năm Quý Sửu - Đại Đạo 47 (13-8-1973)
- 10. YẾU CHỈ NHƠN THÂNTý thời, đêm 15 tháng 8 năm Quý Sửu - Đại Đạo 47 (11-9-1973)
- 11. HẬU THIÊN CHUYỂN PHỤC TIÊN THIÊNTý thời, đêm 01 tháng 9 năm Quý Sửu - Đại Đạo 48 (26-9-1973)
- 12. ĐẠO NGUYÊN VÔ NHỊTý thời, Rằm tháng 11 Quý Sửu - Đại Đạo 48 (09-12-1973)
- 13. DƯỢC VẬT - LƯ ĐẢNHTý thời, Rằm tháng 01 năm Giáp Dần - Đại Đạo 48 (06-2-1974)
- 14. HỎA HẦU - ĐẠO LỘTý thời, Rằm tháng 02 Giáp Dần - Đại Đạo 48 (08-3-1974)
- 15. CẢNH BÁO ĐƠN THÀNHTý thời, đêm 01 tháng 4 năm Giáp Dần - Đại Đạo 48 (22-4-1974)
- 16. THỂ ĐẠI DƯỢC THIÊN CƠ QUÁ QUAN PHỤC THỰCTý thời, đêm 15 tháng 4 năm Giáp Dần - Đại Đạo 48 (06-5-1974)
- 17. LUYỆN THẦN HUỜN HƯ (TAM NIÊN NHŨ BỘ)Tý thời, đêm 01 tháng 5 năm Giáp Dần - Đại Đạo 48 (20-7-1974)
- 18. NỮ ĐẠO TU CHƠNTý thời, đêm 15 tháng 6 năm Giáp Dần - Đại Đạo 48 (02-8-1974)
- 19. SƠ QUAN SƠ CHỨNGTý thời, đêm 01 tháng 7 năm Giáp Dần - Đại Đạo 48 (18-8-1974)
- 20. ĐÀN HUỜN KINHTý thời, đêm 15 tháng 7 năm Giáp Dần - Đại Đạo 48 (01-9-1974)